Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ungag
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thoát khỏi một trò đùa
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To release from a gag.
2
Thoát khỏi lệnh bịt miệng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To release from a gag order.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ungag
Nguyên thể
(infinitive)
ungag
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
ungag
ged
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
ungag
ging
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
gag
Ví dụ
No
more
strangleholds
!
No
more
strangleholds
!
Ungag
our
souls
!!
Unstrangle
our
souls
!!
Unsmother
our
souls
!!
AI
1
Thoát khỏi một trò đùa
2
Thoát khỏi lệnh bịt miệng
1
Thoát khỏi một trò đùa
2
Thoát khỏi lệnh bịt miệng
1
Thoát khỏi một trò đùa
2
Thoát khỏi lệnh bịt miệng