ungay
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không phải đồng tính luyến áitính từNot homosexual.
- Không phải gay (tất cả các giác quan)tính từNot gay (all senses)
- Làm cho không gay hoặc ít gay hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make not gay or less gay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ungayNguyên thể (infinitive)
- ungaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- ungayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ungayingPhân từ I (present participle)
- more ungaySo sánh hơn (comparative)
- most ungaySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Không đồng tính
- Không đồng tính; không vui vẻ hay vui vẻNot gay; not cheerful or merry.
Ví dụ
- ; , , .
- . . , .
- “ .” “ !”