Dịch

ungay

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không phải đồng tính luyến áitính từNot homosexual.
  2. Không phải gay (tất cả các giác quan)tính từNot gay (all senses)
  3. Làm cho không gay hoặc ít gay hơnđộng từngoại động từ (transitive)To make not gay or less gay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ungayNguyên thể (infinitive)
  2. ungaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ungayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ungayingPhân từ I (present participle)
  5. more ungaySo sánh hơn (comparative)
  6. most ungaySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Không đồng tính
  1. Không đồng tính; không vui vẻ hay vui vẻNot gay; not cheerful or merry.

Ví dụ

  • ; , , .
  • . . , .
  • “ .” “ !”

AI