unessential
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không cần thiếttính từNot essential.
- Không có bản chất, hoặc thực thểtính từVoid of essence, or real being.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unessentialDạng gốc (base form)
- more unessentialSo sánh hơn (comparative)
- most unessentialSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unessentialVí dụ
- những điểm không thiết yếu, những điểm phụ
- .
- […] , , , , :
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa