Dịch

unc

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lỗi thời, già cỗi, lạc hậutính từOld; no longer versed in or relevant to current youth culture.
  2. Dạng rút gọn của uncledanh từClipping of uncle.
  3. Bác, chú, người thândanh từAn older male relative.
  4. Ông chú, người trung niêndanh từAny older man, especially middle-aged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncDạng gốc (base form)
  2. uncsSố nhiều (plural)
  3. more uncSo sánh hơn (comparative)
  4. most uncSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kiểu hình mất điều phối
  1. A phenotype of Caenorhabditis elegans that moves in an uncoordinated manner.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

Rút gọn từ uncle

danh từ

Rút gọn từ uncoordinated

Ví dụ

  • ’ Z-ers they’ve : “ .” […] .Sự tồn tại của thế hệ Millennials đã trở nên đáng xấu hổ đối với Gen Z đến mức họ phải đặt ra một cụm từ cho điều đó: "millennial cringe." [...] Giờ chúng ta đã thành ông chú và thường xuyên cũng hết thời.
  • . . , , .Sau đó Pangborn sẽ tìm cậu và hỏi cậu nghĩ mình đang làm gì ở đây. Ông ấy sẽ hỏi xem Ace có việc làm chưa. Cậu không có, và thậm chí không thể viện cớ rằng mình quay lại thăm ông chú, bởi vì Pop đã ở trong tiệm đồ cũ của ông khi nơi đó bị thiêu rụi.
  • [ ] — , , “.”Giờ anh ấy [Hasan Piker] đã ba mươi ba tuổi—quá già, theo năm tháng làm streamer, đến mức người hâm mộ gọi anh là "ông chú.

AI