Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncslop
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ʌ
ŋ
k
.
s
l
ɑ
p
/
Nghĩa chính
1
Các phương tiện truyền thông được khán giả trẻ coi là lỗi thời và chủ yếu được người lớn tuổi yêu thích
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Any media perceived by younger audiences as dated and enjoyed primarily by older individuals.
Ví dụ
*
someone
talking
about
how
cool
the
90
s
were
*
your
uncslop
bores
me
Bruh
,
my
mom
tried
to
watch
Gone
with
the
Wind
with
me
,
and
I
could
not
get
through
30
minutes
of
that
racist
uncslop
.
AI
1
Các phương tiện truyền thông được khán giả trẻ coi là lỗi thời và chủ yếu được người lớn tuổi yêu thích
1
Các phương tiện truyền thông được khán giả trẻ coi là lỗi thời và chủ yếu được người lớn tuổi yêu thích
1
Các phương tiện truyền thông được khán giả trẻ coi là lỗi thời và chủ yếu được người lớn tuổi yêu thích