Dịch

uncslop

danh từ (noun)
US/ˈʌŋk.slɑp/

Nghĩa chính

  1. Các phương tiện truyền thông được khán giả trẻ coi là lỗi thời và chủ yếu được người lớn tuổi yêu thíchdanh từkhông đếm được (uncountable)Any media perceived by younger audiences as dated and enjoyed primarily by older individuals.

Ví dụ

  • * 90 *
  • , , 30 .

AI