typographic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Sự in máytính từkhông so sánh (not comparable)Relating to typography
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| typographic ligaturedanh từ | danh từ | Ký tự kết hợp trực quan nhiều chữ cái, thường nhưng không phải lúc nào cũng bằng cách kết nối chúng (làm cho chúng liền kề nhau), chẳng hạn như æ, œ, ß hoặc ij; một biểu tượng |
| typographic apostrophedanh từ | danh từ | Dấu nháy đơn có dạng cong, không đối xứng, tương phản với dấu nháy đơn thẳng, đối xứng theo chiều dọc của máy đánh chữ |
| typographical errordanh từ | danh từ | Lỗi chính tả, lỗi đánh vần |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- lỗi in
Họ từ (word family)
cùng gốc typographicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha