Dịch

typographic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sự in máytính từkhông so sánh (not comparable)Relating to typography

Cụm từ (phrase)

typographic ligaturedanh từKý tự kết hợp trực quan nhiều chữ cái, thường nhưng không phải lúc nào cũng bằng cách kết nối chúng (làm cho chúng liền kề nhau), chẳng hạn như æ, œ, ß hoặc ij; một biểu tượng
typographic apostrophedanh từDấu nháy đơn có dạng cong, không đối xứng, tương phản với dấu nháy đơn thẳng, đối xứng theo chiều dọc của máy đánh chữ
typographical errordanh từLỗi chính tả, lỗi đánh vần

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • lỗi in

AI