typographic ligature
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ký tự kết hợp trực quan nhiều chữ cái, thường nhưng không phải lúc nào cũng bằng cách kết nối chúng (làm cho chúng liền kề nhau), chẳng hạn như æ, œ, ß hoặc ij; một biểu tượngdanh từđếm được (countable)A character that visually combines multiple letters, usually but not always by connecting them (making them contiguous), such as æ, œ, ß or ij; a logotype.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typographic ligatureDạng gốc (base form)
- typographic ligaturesSố nhiều (plural)