Dịch

typographic ligature

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ký tự kết hợp trực quan nhiều chữ cái, thường nhưng không phải lúc nào cũng bằng cách kết nối chúng (làm cho chúng liền kề nhau), chẳng hạn như æ, œ, ß hoặc ij; một biểu tượngdanh từđếm được (countable)A character that visually combines multiple letters, usually but not always by connecting them (making them contiguous), such as æ, œ, ß or ij; a logotype.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. typographic ligatureDạng gốc (base form)
  2. typographic ligaturesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI