Nghĩa chính
- Thuộc về in ấn, sắp chữtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to typography or printing.
- Được in, được sắp chữtính từkhông so sánh (not comparable)Produced by typography; printed.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| typographical errordanh từ | danh từ | Lỗi chính tả, lỗi đánh vần |
| typographical apostrophe | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớitypographicus
Ví dụ
- .Anh ấy đã không xem xét kỹ một vài lỗi đánh máy.
- .Báo cáo của chính phủ thậm chí còn lặp lại một số lỗi ngữ pháp và lỗi đánh máy có trong bản gốc.
- .Nhiều lỗi đánh máy đã được tìm thấy.