Dịch

typographical

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về in ấn, sắp chữtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to typography or printing.
  2. Được in, được sắp chữtính từkhông so sánh (not comparable)Produced by typography; printed.

Cụm từ (phrase)

typographical errordanh từLỗi chính tả, lỗi đánh vần
typographical apostropheChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớitypographicus

Ví dụ

  • .Anh ấy đã không xem xét kỹ một vài lỗi đánh máy.
  • .Báo cáo của chính phủ thậm chí còn lặp lại một số lỗi ngữ pháp và lỗi đánh máy có trong bản gốc.
  • .Nhiều lỗi đánh máy đã được tìm thấy.

AI