Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuổi lên haidanh từThe age of two; two years old.
- Phòng giam tầng mộtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The cells located on the first floor.
- Đôi haidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of twos.
- Hút chung thuốcđộng từngoại động từ (transitive)To share a cigarette with someone after smoking half of it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blues and twosdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Đèn nhấp nháy và còi báo động lớn của xe cấp cứu |
| in twoscụm giới từ | cụm giới từ | Nhóm theo cặp; sắp xếp theo nhóm hai người |
| two twosdanh từ, trạng từ | danh từ, trạng từ | Một thời gian rất ngắn; trong chốc lát |
| on twoscụm giới từ | cụm giới từ | Bao gồm một bản vẽ riêng cho mỗi hai khung hình phim |
| in two twoscụm từ | cụm từ | Trong nháy mắt, chỉ trong một loáng |
| ones and twosdanh từ | danh từ | Bàn xoay được các DJ sử dụng |
| terrible twosdanh từ | danh từ | Giai đoạn phát triển ở trẻ mới biết đi, thường xảy ra vào khoảng hai tuổi, bao gồm việc từ chối và nổi cơn thịnh nộ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đội dự bị
- chỉ dùng số nhiều (plural only)A reserves team.
Họ từ (word family)
cùng gốc twosVí dụ
- .Cậu bé hai tuổi vừa mới tập đi.
- “ , !”Nói với anh bạn là “nhớ hút chung điếu đó nhé, nhóc!
- .Chim bay thành từng đôi, từng ba.