Dịch

twos

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tuổi lên haidanh từThe age of two; two years old.
  2. Phòng giam tầng mộtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The cells located on the first floor.
  3. Đôi haidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of twos.
  4. Hút chung thuốcđộng từngoại động từ (transitive)To share a cigarette with someone after smoking half of it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twosNguyên thể (infinitive)
  2. twossNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. twosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twosingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blues and twosdanh từ, trạng từĐèn nhấp nháy và còi báo động lớn của xe cấp cứu
in twoscụm giới từNhóm theo cặp; sắp xếp theo nhóm hai người
two twosdanh từ, trạng từMột thời gian rất ngắn; trong chốc lát
on twoscụm giới từBao gồm một bản vẽ riêng cho mỗi hai khung hình phim
in two twoscụm từTrong nháy mắt, chỉ trong một loáng
ones and twosdanh từBàn xoay được các DJ sử dụng
terrible twosdanh từGiai đoạn phát triển ở trẻ mới biết đi, thường xảy ra vào khoảng hai tuổi, bao gồm việc từ chối và nổi cơn thịnh nộ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đội dự bị
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)A reserves team.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đôi hai
Khác

Ví dụ

  • .Cậu bé hai tuổi vừa mới tập đi.
  • “ , !”Nói với anh bạn là “nhớ hút chung điếu đó nhé, nhóc!
  • .Chim bay thành từng đôi, từng ba.

AI