Dịch

deuces

danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Cặp đôidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of twos.
  2. Hòa bình; tạm biệt (vì có cử chỉ giơ hai ngón tay lên)thán từpeace; goodbye (because of the associated gesture holding up two fingers)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

deuces wildcụm từTình huống trong một trận bóng trong đó có hai quả bóng, hai cú đánh, hai người ra ngoài và hai người đàn ông trên cơ sở
chuck the deucesđộng từLựa chọn chia tay với ai đó; rời bỏ người khác hoặc nhóm

AI