Dịch

blues and twos

danh từ (noun)trạng từ (adverb)
US/ˈbluz ənd ˈtuz/

Nghĩa chính

  1. Đèn nhấp nháy và còi báo động lớn của xe cấp cứudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The flashing lights and loud siren of an emergency vehicle.
  2. [của một chiếc xe cấp cứu] với nhạc blues và twos được bậttrạng từkhông so sánh (not comparable)[of an emergency vehicle] with the blues and twos switched on

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • , , .
  • .

AI