Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
twosies
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lệnh gọi trong bất kỳ trò chơi nào dành cho trẻ em, chẳng hạn như trò chơi jack, trong đó phải thực hiện hai hành động
danh từ
A call in any children's game, such as jacks, where two actions must be performed.
Nguồn gốc
(etymology)
two
+
-sies
AI
1
chẳng hạn như trò chơi jack
1
chẳng hạn như trò chơi jack
1
chẳng hạn như trò chơi jack