Nghĩa chính
- Hai mươi tưsố từThe cardinal number immediately following twenty-three and preceding twenty-five.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twenty-four hours a daytrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với twenty-four seven |
| twenty-four seventrạng từ | trạng từ | 24 giờ mỗi ngày, bảy ngày mỗi tuần. Chỉ định một dịch vụ suốt ngày đêm, thường bao gồm cả các ngày lễ, như có thể được cung cấp bởi siêu thị, ATM, trạm xăng, dịch vụ trợ giúp đặc biệt hoặc trung tâm dữ liệu có người lái |
| twenty-four hour daydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nychthemeron |
| twenty-foursdanh từ | danh từ | Là dạng gồm các bản hoặc bản gồm 24 tờ hoặc 48 trang, được sắp xếp hợp lý để in và gấp |
| twenty-fourmodanh từ | danh từ | Vicesimo-quarto (như khổ giấy khi in) |
| twenty-fourthdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Dạng thứ tự của số hai mươi bốn |
| 24-hour clockdanh từ | danh từ | 24 giờ đồng hồ |
| twenty-four-hour clock | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .