Nghĩa chính
- Số hồng y ngay sau hai mươi bốn và trước hai mươi sáusố từThe cardinal number immediately following twenty-four and preceding twenty-six.
- Trò chơi bài solitaire với mục tiêu tạo ra các quân bài có kích thước 5 x 5 sao cho mỗi hàng và cột đều hợp lệdanh từkhông đếm được (uncountable)A solitaire card game with the goal of making a five-by-five square of cards so that every row and column is valid.
- Đồng nghĩa với spoilfivedanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of spoilfive.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twenty-five/eighttrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Không ngừng nghỉ |
| twenty-five cent worddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ten-dollar word |
| twenty-five-thousanderdanh từ | danh từ | Một trong số khoảng 25.000 công nhân công nghiệp đã tự nguyện rời bỏ nhà cửa để làm công việc nông thôn ở các kolkhozes ở Liên Xô vào đầu những năm 1930 |
| twenty-five-eight | Chưa có nghĩa | |
| that and twenty-five cents will get you a cup of coffee | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- I’m .
- .