Dịch

tweedle

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Xoay vòngđộng từTo twiddle.
  2. Bán đồ giả như đồ thậtđộng từTo sell fake jewellery as genuine.
  3. Tạo ra âm thanh chói tai hoặc rung chuyểnđộng từTo make a shrill or trilling sound
  4. Loại âm thanh được tạo ra bởi một cây vĩ cầmdanh từA sound of the kind made by a fiddle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tweedleNguyên thể (infinitive)
  2. tweedlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tweedledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tweedlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Tweedle-deedanh từ riêng, danh từNgười đàn ông béo nhỏ hư cấu là anh em song sinh của Tweedle-dum và xuất hiện trong nhiều tác phẩm nghệ thuật, bao gồm một số bài đồng dao dành cho trẻ em và Through the Looking-Glass của Lewis Carroll
Tweedle-dumdanh từ riêng, danh từNgười đàn ông béo nhỏ hư cấu là anh em song sinh của Tweedle-dee và xuất hiện trong nhiều tác phẩm nghệ thuật, bao gồm một số bài đồng dao dành cho trẻ em và Through the Looking-Glass của Lewis Carroll
Tweedledum and Tweedledeedanh từHai người hoặc tổ chức được coi là không thể phân biệt được theo một cách nào đó

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Nói với giọng the thé
  1. To say in a high-pitched voice.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc tweedle

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • .
  • “ a-crib” .
  • , . , , .

AI