tweedle
động từ (verb)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Xoay vòngđộng từTo twiddle.
- Bán đồ giả như đồ thậtđộng từTo sell fake jewellery as genuine.
- Tạo ra âm thanh chói tai hoặc rung chuyểnđộng từTo make a shrill or trilling sound
- Loại âm thanh được tạo ra bởi một cây vĩ cầmdanh từA sound of the kind made by a fiddle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tweedle-deedanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Người đàn ông béo nhỏ hư cấu là anh em song sinh của Tweedle-dum và xuất hiện trong nhiều tác phẩm nghệ thuật, bao gồm một số bài đồng dao dành cho trẻ em và Through the Looking-Glass của Lewis Carroll |
| Tweedle-dumdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Người đàn ông béo nhỏ hư cấu là anh em song sinh của Tweedle-dee và xuất hiện trong nhiều tác phẩm nghệ thuật, bao gồm một số bài đồng dao dành cho trẻ em và Through the Looking-Glass của Lewis Carroll |
| Tweedledum and Tweedledeedanh từ | danh từ | Hai người hoặc tổ chức được coi là không thể phân biệt được theo một cách nào đó |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Nói với giọng the thé
- To say in a high-pitched voice.
Họ từ (word family)
cùng gốc tweedleNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .
- “ a-crib” .
- , . , , .