Dịch

Tweedledum and Tweedledee

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hai người hoặc tổ chức được coi là không thể phân biệt được theo một cách nào đódanh từTwo persons or organizations deemed indistinguishable in some way.
  2. Cặp người dành nhiều thời gian bên nhau, có ngoại hình và hành động giống nhaudanh từA pair of people who spend a lot of time together, and look and act similarly.

Cụm từ (phrase)

Tweedledum and Tweedledumberdanh từHai kẻ ngu ngốc rất giống nhau, kẻ sau thậm chí còn kém thông minh hơn

AI