Nghĩa chính
- Vải tuy-dét, vải dạ thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse woolen fabric used for clothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tweedDạng gốc (base form)
- tweedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tweed Headsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ven biển ở cửa sông Tweed ở Tweed Shire, New South Wales, Úc, cạnh Coolangatta, Queensland |
| Harris tweeddanh từ | danh từ | Vải tuýt harris |
| Tweed Heads Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Tweed Heads, New South Wales, Australia |
| Tweed Heads Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Tweed Heads, New South Wales, Australia |
| tweed ulster | Áo khoác tweed ulster | |
| windowpane tweeddanh từ | danh từ | Vải tweed có hoa văn hình vuông |
| Cornhill-on-Tweeddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Northumberland, Anh, ở biên giới với Scotland (OS lưới ref NT8639) |
| Berwick-upon-Tweeddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Northumberland và thị trấn cực bắc ở Anh (OS lưới ref NT9953) |
Họ từ (word family)
cùng gốc tweedNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotstweedling“a type of twilled cloth”
- từ tiếng Anh trung đạitwel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , . , . , , .”“Không có gì đặc biệt lắm, thưa ông. Ông ấy khoác một chiếc áo mưa hoặc áo khoác trên tay và đội một chiếc mũ trilby. Ông ấy mặc một bộ vest vải tuy-dét, thưa ông, tôi nghĩ vậy.”
- .Anh ấy mặc một bộ vest vải tuy-dét cũ.
- , , .Một quý cô mặc chân váy vải tuy-dét dày dặn, đang cúi xuống bồn hoa, liền đứng thẳng lên khi chúng tôi đến gần.