Dịch

tweed

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vải tuy-dét, vải dạ thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse woolen fabric used for clothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tweedDạng gốc (base form)
  2. tweedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tweed Headsdanh từ riêngThành phố ven biển ở cửa sông Tweed ở Tweed Shire, New South Wales, Úc, cạnh Coolangatta, Queensland
Harris tweeddanh từVải tuýt harris
Tweed Heads Westdanh từ riêngVùng ngoại ô của Tweed Heads, New South Wales, Australia
Tweed Heads Southdanh từ riêngVùng ngoại ô của Tweed Heads, New South Wales, Australia
tweed ulsterÁo khoác tweed ulster
windowpane tweeddanh từVải tweed có hoa văn hình vuông
Cornhill-on-Tweeddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Northumberland, Anh, ở biên giới với Scotland (OS lưới ref NT8639)
Berwick-upon-Tweeddanh từ riêngThị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Northumberland và thị trấn cực bắc ở Anh (OS lưới ref NT9953)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotstweedling“a type of twilled cloth”
  2. từ tiếng Anh trung đạitwel

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ , . , . , , .”“Không có gì đặc biệt lắm, thưa ông. Ông ấy khoác một chiếc áo mưa hoặc áo khoác trên tay và đội một chiếc mũ trilby. Ông ấy mặc một bộ vest vải tuy-dét, thưa ông, tôi nghĩ vậy.”
  • .Anh ấy mặc một bộ vest vải tuy-dét cũ.
  • , , .Một quý cô mặc chân váy vải tuy-dét dày dặn, đang cúi xuống bồn hoa, liền đứng thẳng lên khi chúng tôi đến gần.

AI