tweedy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được làm bằng vải tuýt hoặc có kết cấu thô tương tựtính từMade of tweed, or having a similar rough texture.
- Mặc quần áo vải tuýttính từWearing tweed clothing.
- Preppy.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.