Dịch

tweedy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm bằng vải tuýt hoặc có kết cấu thô tương tựtính từMade of tweed, or having a similar rough texture.
  2. Mặc quần áo vải tuýttính từWearing tweed clothing.
  3. Preppy.chưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tweedyDạng gốc (base form)
  2. tweedierSo sánh hơn (comparative)
  3. tweediestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI