Dịch

turbo

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈtɜː.bəʊ/US/ˈtɝ.boʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Có động cơ tua bindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A turbine.
  2. Dạng rút gọn của turbochargerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of turbocharger.
  3. Tăng blind nhanhtính từkhông so sánh (not comparable)With rapidly-increasing blind levels.
  4. Bắn liên tụcđộng từTo autofire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turboNguyên thể (infinitive)
  2. turbosSố nhiều (plural)
  3. turboedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turboingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turbo engineĐộng cơ turbo
turbo modeChế độ tăng tốc
turbo-tiền tốLiên quan đến tuabin
e-turbodanh từBộ tăng áp điện khí hóa; một turbo có khả năng tăng tốc được hỗ trợ bằng điện, sử dụng một động cơ điện phụ kiện, để tăng tốc cho tuabin, giảm độ trễ của turbo. (Khi vận hành ở chế độ điện, turbo hoạt động giống như một bộ tăng áp, được điều khiển bằng năng lượng đầu vào thay vì khí thải.)
turbo-folkdanh từThể loại âm nhạc kết hợp âm nhạc dân gian Serbia với các yếu tố nhạc pop hiện đại hơn
turbo yeastdanh từHỗn hợp men bia tác dụng nhanh và các chất dinh dưỡng từ nấm men cho phép lên men đồ uống có nồng độ cồn cao
turbo cancerdanh từLoại ung thư phát triển nhanh được cho là sẽ xảy ra ở những người đã được tiêm vắc xin ngừa COVID-19, đặc biệt là vắc xin mRNA
Turbo Dieseldanh từ riêngLoại cocktail bao gồm rắn cắn, đen và vodka

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 2
Dạng rút gọn của turbojet
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of turbojet.

Ví dụ

  • […]Bộ siêu nạp nhìn chung nặng hơn và đắt hơn bộ tăng áp turbo.
  • .Tay cầm có tính năng tự động bấm phím nhanh bị cấm ở hầu hết các giải đấu cạnh tranh.
  • : 5 ! 1 = 150/300; 2 = 200/400; .Đây là một giải đấu turbo: mức cược mù tăng mỗi 5 phút một lần! Cấp 1 = 150/300; cấp 2 = 200/400; v.v.

AI