turbocharged
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có bộ tăng áp, tăng áptính từkhông so sánh (not comparable)Having a turbocharger.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , - .Tôi tin rằng khi mọi người nhìn thấy cơ hội, khi họ có cảm giác kiểm soát được vận mệnh của chính mình, họ sẽ ít bị tổn thương hơn trước tuyên truyền và hệ tư tưởng bóp méo đang thu hút giới trẻ - đặc biệt là hiện đang được đẩy mạnh qua mạng xã hội.