turbo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Liên quan đến tuabintiền tốTurbine-related.
- Tăng tốc, mạnh mẽ hơn, cải tiến hơntiền tốAccelerated, more robust, souped-up.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turbo-folkdanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc kết hợp âm nhạc dân gian Serbia với các yếu tố nhạc pop hiện đại hơn |
| turbo-ramjetdanh từ | danh từ | Động cơ ramjet chu trình hỗn hợp dựa trên tuabin (động cơ hàng không có lõi động cơ phản lực tua-bin kết hợp với lõi động cơ ramjet) |
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ turbine
- từ tiếng Latinhturbō