Nghĩa chính
- Đài nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flat and treeless Arctic biome.
- Vùng mênh môngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long stretch of something, such as time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tundraDạng gốc (base form)
- tundrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tundra wolfdanh từ | danh từ | Phân loài của sói xám, Canis lupus albus |
| tundra swandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Bewick's swan |
| tundra tyredanh từ | danh từ | Là loại lốp lớn, áp suất thấp, dùng trên máy bay hạng nhẹ trên địa hình gồ ghề |
| tundra voledanh từ | danh từ | Con chuột thuộc loài Microtus oeconomus, được tìm thấy khắp Bắc Cực |
| Tundra Nenetsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Uralic được nói ở Nga thuộc châu Âu và tây bắc Siberia |
| steppe-tundradanh từ | danh từ | Kiểu thảm thực vật có khí hậu khô rất lạnh bao gồm hầu hết các thảm thực vật thân thảo thưa thớt cây, phổ biến rộng rãi trong thời kỳ Pleistocene ở vĩ độ trung bình của lục địa Á-Âu và trong một số giai đoạn ở Bắc Mỹ |
| tundra bean goosedanh từ | danh từ | Các loài ngỗng thuộc loài Anser serrirostris, sinh sản ở phía bắc Siberia |
| Alaskan tundra wolfdanh từ | danh từ | Phân loài sói xám Bắc Mỹ có nguồn gốc từ vùng đất cằn cỗi của vùng lãnh nguyên ven biển Bắc Cực |
Họ từ (word family)
cùng gốc tundraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaту́ндра
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , / , / , / ' .Khi bạn đứng bên vực thẳm vô thức, Khi bạn nhìn thấy vùng đài nguyên vĩ đại của thời gian, Và bạn khóc cho những cơn gió thổi đến, Và bạn gọi gió mùa từ thủy triều của mặt trăng, Bởi vì những con đường đều bụi bặm và khô cằn.
- ?Có nhiều cáo Bắc Cực ở vùng đài nguyên không?
- ?Có nhiều loài chuột ở vùng đài nguyên không?