Dịch

tundra

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đài nguyêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flat and treeless Arctic biome.
  2. Vùng mênh môngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long stretch of something, such as time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tundraDạng gốc (base form)
  2. tundrasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tundra wolfdanh từPhân loài của sói xám, Canis lupus albus
tundra swandanh từĐồng nghĩa với Bewick's swan
tundra tyredanh từLà loại lốp lớn, áp suất thấp, dùng trên máy bay hạng nhẹ trên địa hình gồ ghề
tundra voledanh từCon chuột thuộc loài Microtus oeconomus, được tìm thấy khắp Bắc Cực
Tundra Nenetsdanh từ riêngNgôn ngữ Uralic được nói ở Nga thuộc châu Âu và tây bắc Siberia
steppe-tundradanh từKiểu thảm thực vật có khí hậu khô rất lạnh bao gồm hầu hết các thảm thực vật thân thảo thưa thớt cây, phổ biến rộng rãi trong thời kỳ Pleistocene ở vĩ độ trung bình của lục địa Á-Âu và trong một số giai đoạn ở Bắc Mỹ
tundra bean goosedanh từCác loài ngỗng thuộc loài Anser serrirostris, sinh sản ở phía bắc Siberia
Alaskan tundra wolfdanh từPhân loài sói xám Bắc Mỹ có nguồn gốc từ vùng đất cằn cỗi của vùng lãnh nguyên ven biển Bắc Cực

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaту́ндра

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / , / , / , / ' .Khi bạn đứng bên vực thẳm vô thức, Khi bạn nhìn thấy vùng đài nguyên vĩ đại của thời gian, Và bạn khóc cho những cơn gió thổi đến, Và bạn gọi gió mùa từ thủy triều của mặt trăng, Bởi vì những con đường đều bụi bặm và khô cằn.
  • ?Có nhiều cáo Bắc Cực ở vùng đài nguyên không?
  • ?Có nhiều loài chuột ở vùng đài nguyên không?

AI