Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Uất kim hương, uất kim cương, tulip, tu-lípdanh từA type of flowering plant, genus Tulipa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tulipDạng gốc (base form)
- tulipsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tulip bulbdanh từ | danh từ | Củ hoa uất kim hương |
| tulip field | Cánh đồng uất kim hương | |
| tulip maniadanh từ | danh từ | Cơn sốt hoa uất kim hương |
| Cape tulipdanh từ | danh từ | Các chi Moraea của thực vật có ánh kim phổ biến khắp Châu Phi, Địa Trung Hải, Trung và Tây Nam Á |
| tulip rootdanh từ | danh từ | Bệnh do tuyến trùng gây sưng rễ cây yến mạch |
| tulip treedanh từ | danh từ | Loại cây ở Bắc Mỹ, Liriodendron tulipifera, có lá vuông, quả hình nón và có mùi thơm, thuộc họ Magnoliaceae |
| tulip plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Burdekin plum |
| tulip snaildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tulip shell |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Uất kim hương
- Uất kim hương, uất kim cương, tulip, tu-lípThe flower of this plant.
Họ từ (word family)
cùng gốc tulipNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitulipe
- từ tiếng Thổ Ottomanدلبندtülbent, dülbent“cheesecloth”
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnدلبندdulband“turban”
Cùng gốc (doublet)turban
Ví dụ
- " $2000 .""Những công dân kiên cường của Hà Lan say mê cơn sốt hoa uất kim hương đến mức những củ đơn chưa thể ra hoa cho đến năm sau lại được bán với giá hơn 2000 đô la mỗi củ."
- .Anh ấy nhìn bông hoa uất kim hương đẹp đẽ của mình.
- .Anh ấy nhìn bông hoa uất kim hương đẹp đẽ của tôi.