Dịch

tulip

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Uất kim hương, uất kim cương, tulip, tu-lípdanh từA type of flowering plant, genus Tulipa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tulipDạng gốc (base form)
  2. tulipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tulip bulbdanh từCủ hoa uất kim hương
tulip fieldCánh đồng uất kim hương
tulip maniadanh từCơn sốt hoa uất kim hương
Cape tulipdanh từCác chi Moraea của thực vật có ánh kim phổ biến khắp Châu Phi, Địa Trung Hải, Trung và Tây Nam Á
tulip rootdanh từBệnh do tuyến trùng gây sưng rễ cây yến mạch
tulip treedanh từLoại cây ở Bắc Mỹ, Liriodendron tulipifera, có lá vuông, quả hình nón và có mùi thơm, thuộc họ Magnoliaceae
tulip plumdanh từĐồng nghĩa với Burdekin plum
tulip snaildanh từĐồng nghĩa với tulip shell

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Uất kim hương
  1. Uất kim hương, uất kim cương, tulip, tu-lípThe flower of this plant.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitulipe
  2. từ tiếng Thổ Ottomanدلبندtülbent, dülbent“cheesecloth”
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnدلبندdulband“turban”

Cùng gốc (doublet)turban

Ví dụ

  • " $2000 .""Những công dân kiên cường của Hà Lan say mê cơn sốt hoa uất kim hương đến mức những củ đơn chưa thể ra hoa cho đến năm sau lại được bán với giá hơn 2000 đô la mỗi củ."
  • .Anh ấy nhìn bông hoa uất kim hương đẹp đẽ của mình.
  • .Anh ấy nhìn bông hoa uất kim hương đẹp đẽ của tôi.

AI