Dịch

turban

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɜːbən/US/ˈtɝbən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khăn đóng, khăndanh từA man's headdress made by winding a length of cloth round the head.
  2. Mũ ôm sát, mũ không vànhdanh từA woman's close-fitting hat with little or no brim.
  3. Hệ thống vòng xoắndanh từThe complete set of whorls of a spiral shell.
  4. Quấn khăn xếp, đội khăn xếpđộng từngoại động từ (transitive)To cover (a person's head) with a turban.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turbanNguyên thể (infinitive)
  2. turbansSố nhiều (plural)
  3. turbanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turbaningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turban-topdanh từLà một loại nấm có lông nấm nhăn không đều, hơi hình cầu, bao gồm chi Helvella và loài Gyromitra esculenta
turban lilydanh từLoài hoa huệ thuộc loài Lilium martagon, có nguồn gốc từ Châu Âu và Châu Á
turban shelldanh từLoài chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, hoặc vỏ của chúng
turban snaildanh từĐồng nghĩa với turban shell
French turbandanh từĐồng nghĩa với turban squash
turban squashdanh từLoại bí gia truyền, một giống Cucurbita maxima, được sử dụng làm rau và làm bầu cảnh
Turk's turbandanh từĐồng nghĩa với turban squash
yoka star turbandanh từGuildfordia yoka, một loài ốc biển nước sâu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khăn quấn tóc
  1. A towel wrapped around long wet hair in a manner resembling a turban.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiturbant
  2. từ tiếng Ýturbante
  3. từ tiếng Thổ Ottomanدلبندtülbent

Cùng gốc (doublet)tulip

Ví dụ

  • ‘, ,’ . ‘ . ! !’'Không, tôi không thể bước thêm bước nào nữa,' hắn gào lên. 'Tôi già rồi và chiếc khăn đóng của tôi đã mất. Arré! Arré!'
  • , , .Khăn quấn tóc có nhiều chất liệu pha trộn, từ sợi microfiber đến polyester, trong khi satin và lụa là chất liệu quen dùng cho khăn quấn tóc đi ngủ.
  • , Dù luật không nhắm cụ thể vào người Sikh, các học sinh Sikh đội khăn turban học tại các trường công lập đã bị ảnh hưởng nặng nề.

AI