Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khăn đóng, khăndanh từA man's headdress made by winding a length of cloth round the head.
- Mũ ôm sát, mũ không vànhdanh từA woman's close-fitting hat with little or no brim.
- Hệ thống vòng xoắndanh từThe complete set of whorls of a spiral shell.
- Quấn khăn xếp, đội khăn xếpđộng từngoại động từ (transitive)To cover (a person's head) with a turban.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turban-topdanh từ | danh từ | Là một loại nấm có lông nấm nhăn không đều, hơi hình cầu, bao gồm chi Helvella và loài Gyromitra esculenta |
| turban lilydanh từ | danh từ | Loài hoa huệ thuộc loài Lilium martagon, có nguồn gốc từ Châu Âu và Châu Á |
| turban shelldanh từ | danh từ | Loài chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, hoặc vỏ của chúng |
| turban snaildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turban shell |
| French turbandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turban squash |
| turban squashdanh từ | danh từ | Loại bí gia truyền, một giống Cucurbita maxima, được sử dụng làm rau và làm bầu cảnh |
| Turk's turbandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với turban squash |
| yoka star turbandanh từ | danh từ | Guildfordia yoka, một loài ốc biển nước sâu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khăn quấn tóc
- A towel wrapped around long wet hair in a manner resembling a turban.
Họ từ (word family)
cùng gốc turbanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiturbant
- từ tiếng Ýturbante
- từ tiếng Thổ Ottomanدلبندtülbent
Cùng gốc (doublet)tulip
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ‘, ,’ . ‘ . ! !’'Không, tôi không thể bước thêm bước nào nữa,' hắn gào lên. 'Tôi già rồi và chiếc khăn đóng của tôi đã mất. Arré! Arré!'
- , , .Khăn quấn tóc có nhiều chất liệu pha trộn, từ sợi microfiber đến polyester, trong khi satin và lụa là chất liệu quen dùng cho khăn quấn tóc đi ngủ.
- , Dù luật không nhắm cụ thể vào người Sikh, các học sinh Sikh đội khăn turban học tại các trường công lập đã bị ảnh hưởng nặng nề.