Dịch

tufty

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có hình dạng hoặc giống như một búi tóc (“một chùm cỏ, tóc, v.v., được buộc lại với nhau ở gốc”)tính từHaving the form of or resembling a tuft (“a bunch of grass, hair, etc., held together at the base”).
  2. Được bao phủ hoặc có nhiều búitính từCovered in or having many tufts.
  3. Phát triển thành chùmtính từGrowing in tufts.
  4. Vịt chần (Aythya Fuligula)danh từThe tufted duck (Aythya fuligula).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuftyDạng gốc (base form)
  2. tuftiesSố nhiều (plural)
  3. tuftierSo sánh hơn (comparative)
  4. tuftiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Được bao phủ bởi các búi (“những bụi cây hoặc bụi cây nhỏ”)
  1. Covered with tufts (“small clumps of bushes or trees”).

Ví dụ

  • , .
  • , ; , . , , .
  • . . , , , , : .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

tuft-y

danh từ

tufted duck-y

AI