Nghĩa chính
- Có búi; mọc thành búitính từkhông so sánh (not comparable)Having tufts.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tufted duckdanh từ | danh từ | Vịt búi lông |
| tufted puffindanh từ | danh từ | Hải âu cổ rụt mào lông |
| tufted capuchindanh từ | danh từ | Con khỉ mũ thuộc loài Sapajus apella, ở các vùng phía bắc Nam Mỹ và Trinidad |
| tufted titmousedanh từ | danh từ | Baeolophus bicolor, một loài chim nhỏ thuộc họ Bạc má Paridae, có nguồn gốc từ hầu hết miền đông Hoa Kỳ và cực nam Canada |
| tufted antshrikedanh từ | danh từ | Loài chim thụ động thuộc họ chim kiến, Mackenziaena severa |
| tufted tit-tyrantdanh từ | danh từ | Loài chim Anairetes parulus |
Ví dụ
- , fox-free .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc tuftedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha