Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tufter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy trải thảm, v.v
danh từ
A machine that tufts carpets, etc.
2
Người sử dụng một chiếc máy như vậy
danh từ
A person who uses such a machine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tufter
Dạng gốc
(base form)
tufter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tuft
+
-er
AI
1
Máy trải thảm
2
Người sử dụng một chiếc máy như vậy
1
Máy trải thảm
2
Người sử dụng một chiếc máy như vậy
1
Máy trải thảm
2
Người sử dụng một chiếc máy như vậy