Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tsarina
danh từ
(noun)
US
/
t
s
aˈɹ
iː
n
ə
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nữ sa hoàng, nữ Nga hoàng
danh từ
An empress of several Eastern European countries, especially Russia, or the wife of a tsar.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tsarina
Dạng gốc
(base form)
tsarina
s
Số nhiều
(plural)
tsar
Giống đực
(masculine)
Nguồn gốc
(etymology)
tsar
+
-ina
mượn từ tiếng Ý
czarina
mượn từ tiếng Tây Ban Nha
czarina
từ tiếng Đức
Czarin
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
tsaritsa
czaritza
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
tsarevna
tsarevich
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
zarina
giống cái
Nữ sa hoàng, nữ Nga hoàng
Ví dụ
The
biggest
Russian
czarina
was
Catherine
the
Great
,
a
German
,
who
incidentally
made
Crimea
part
of
Russia
.
AI
1
Nữ sa hoàng
1
Nữ sa hoàng
1
Nữ sa hoàng