Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Quần đùi thể thaodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Shorts or briefs used especially for sports.
- Quần bơi namdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Swimming trunks.
- Quần chẽn ngắndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Trunkhose.
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trunkđộng từthird-person singular simple present indicative of trunk
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boxing trunks | Quần thi đấu quyền anh | |
| pair of trunks | Chiếc quần bơi | |
| swimming trunksdanh từ | danh từ | Quần bơi nam |
| swim trunksdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swimming trunks |
| bathing trunksdanh từ | danh từ | Chiếc quần đùi hoặc quần đùi mặc khi bơi hoặc tắm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Quần lót đùi nam
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Trunk briefs.
Họ từ (word family)
cùng gốc trunkVí dụ
- .Dạng chân ra và bám chắc cho đến khi quần bơi của cậu rách toạc cả đáy.
- , , , , , , , .Roger bước tới, gom nhanh bốn chiếc áo sơ mi và quần tây, hai chiếc thắt lưng, rồi chỉ vào khu đồ lót, nơi Alex lật xem các mẫu boxer, boxer-brief và trunk brief rồi chọn mỗi loại một lốc.
- .Anh ấy đang mặc quần bơi.