Dịch

Truman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  3. Thành phố ở Quận Martin, Minnesotadanh từ riêngA city in Martin County, Minnesota.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cameron, Pennsylvaniadanh từ riêngAn unincorporated community in Cameron County, Pennsylvania.

Cụm từ (phrase)

Truman Doctrinedanh từ riêngChính sách của nước Mỹ đó sẽ hỗ trợ các nền dân chủ dưới chế độ độc tài
Truman syndromedanh từĐồng nghĩa với Truman Show delusion
Truman Show delusiondanh từ riêngẢo tưởng bị bức hại/hoành tráng trong đó bệnh nhân tin rằng cuộc sống của mình là một vở kịch được dàn dựng, một chương trình truyền hình thực tế, v.v. hoặc rằng mình đang bị theo dõi bởi máy quay

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Kendall
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Kendall, Quận Lafayette, WisconsinAn unincorporated community in the town of Kendall, Lafayette County, Wisconsin.

Ví dụ

  • .
  • 1946, , $100 , .
  • .

AI