Dịch

trod

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bước đi nặng nềđộng từTo walk heavily or laboriously; plod; tread
  2. Đường mòndanh từA track or pathway.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trodNguyên thể (infinitive)
  2. trodsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. troddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. troddingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hot troddanh từCuộc truy đuổi hợp pháp của Border Reivers qua biên giới Anh-Scotland nhằm thu hồi hàng hóa bị đánh cắp
hot-trodđộng từThực hiện trod nóng
well-trodtính từĐồng nghĩa với well-trodden
as ever trod shoe-leathercụm từNhư đã từng tồn tại hoặc đã sống
as good a man as ever trod shoe-leathercụm từCon người tốt nhất trần gian

Ví dụ

  • , , , , Họ khiêng chàng vào phòng, nơi chàng nằm đó, tái nhợt và không rơi lệ, như một cây sậy gãy, một bụi cây bất lực, tất cả bị nghiền nát và giẫm đạp xuống
  • .Theo nhiều cách, quá trình này tái tạo những con đường đá hoặc lối đi thồ hàng có từ thời trung cổ và là một đặc điểm của nhiều vùng ở North York Moors.
  • "! ! !" ", ! !"

AI