Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untrod
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trước đây chưa đi bộ; trước đây chưa được tìm hiểu hoặc điều tra
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not previously walked; not previously explored or investigated.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
untrod
untrod
denness
Tính không bị kiểm soát
danh từ
untrod
den
Chưa bao giờ bị giẫm đạp; chưa được khám phá, chưa bị hư hỏng
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
trod
Ví dụ
The
explorer
set
out
to
walk
untrod
paths
in
the
virgin
forest
,
to
be
the
first
human
to
see
what
was
over
the
horizon
.
AI
1
Trước đây chưa đi bộ
1
Trước đây chưa đi bộ
1
Trước đây chưa đi bộ