Nghĩa chính
- Talông, bước lêntính từcrushed by being walked on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- troddenDạng gốc (base form)
- more troddenSo sánh hơn (comparative)
- most troddenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crow-troddentính từ | tính từ | Có vết chân chim, nếp nhăn quanh mắt |
| well-troddentính từ | tính từ | Có nhiều người lui tới |
| tread incụm từ | cụm từ | Dận lún xuống, đạp lún xuống |
| tread in someone's footstepscụm từ | cụm từ | Theo vết chân ai, bắt chước ai |
| tread on aircụm từ | cụm từ | Mừng rơn, sướng rơn |
| tread on someone's neckcụm từ | cụm từ | Đè đầu cưỡi cổ ai, chà đạp ai, đàn áp ai, trấn áp ai |
| tread under footcụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Chà đạp, giày xéo; khinh rẻ |
| down-trodden | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc troddenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ...Mặt đất bị dẫm nát trở thành bãi lầy.
- A good horse does not graze where it has trodden.
- You must stand clear, Mr. Holmes, or be trodden under foot.