Dịch

downtrodden

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị áp bức, bị bóc lộttính từOppressed, persecuted or subjugated.
  2. Bị dẫm náttính từTrodden down.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. downtroddenDạng gốc (base form)
  2. more downtroddenSo sánh hơn (comparative)
  3. most downtroddenSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*dountroden

Ví dụ

  • .Anh ấy luôn là người bênh vực người nghèo và những người bị áp bức.
  • .Anh ấy luôn là người bênh vực người nghèo và những người bị áp bức.
  • .Tôi cảm thấy bị áp bức.

AI