Nghĩa chính
- Bị áp bức, bị bóc lộttính từOppressed, persecuted or subjugated.
- Bị dẫm náttính từTrodden down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- downtroddenDạng gốc (base form)
- more downtroddenSo sánh hơn (comparative)
- most downtroddenSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*dountroden
Ví dụ
- .Anh ấy luôn là người bênh vực người nghèo và những người bị áp bức.
- .Anh ấy luôn là người bênh vực người nghèo và những người bị áp bức.
- .Tôi cảm thấy bị áp bức.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa