Nghĩa chính
- Dận lún xuống, đạp lún xuốngcụm từ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tread in someone's stepsđộng từ | động từ | Noi gương ai đó; cư xử như ai đó đã làm |
| tread in someone's footstepscụm từ | cụm từ | Theo vết chân ai, bắt chước ai |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tread in someone's stepsđộng từ | động từ | Noi gương ai đó; cư xử như ai đó đã làm |
| tread in someone's footstepscụm từ | cụm từ | Theo vết chân ai, bắt chước ai |