Nghĩa chính
- Ba môn phối hợpdanh từAn athletics event in which contestants compete in swimming, cycling and running in turn.
- Thi điền kinh cổdanh từA former Olympic athletics event in which contestants compete in long jump, shot put, and 100-yard dash.
- Cuộc thi ba môn phối hợpdanh từGenerally, a sports event in which contestant compete in a combination of three sports.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triathlonDạng gốc (base form)
- triathlonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| winter triathlondanh từ | danh từ | Cuộc đua ba chặng bao gồm đi bộ trên tuyết, trượt băng và trượt tuyết xuyên quốc gia |
| equestrian triathlon | Chưa có nghĩa | |
| cross triathlon | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cô ấy đã thắng cuộc thi ba môn phối hợp.
- .Tôi đang tập luyện cho cuộc thi ba môn phối hợp.
- .Tom đã hoàn thành một cuộc thi ba môn phối hợp.