Dịch

triathlon

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ba môn phối hợpdanh từAn athletics event in which contestants compete in swimming, cycling and running in turn.
  2. Thi điền kinh cổdanh từA former Olympic athletics event in which contestants compete in long jump, shot put, and 100-yard dash.
  3. Cuộc thi ba môn phối hợpdanh từGenerally, a sports event in which contestant compete in a combination of three sports.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triathlonDạng gốc (base form)
  2. triathlonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

winter triathlondanh từCuộc đua ba chặng bao gồm đi bộ trên tuyết, trượt băng và trượt tuyết xuyên quốc gia
equestrian triathlonChưa có nghĩa
cross triathlonChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Cô ấy đã thắng cuộc thi ba môn phối hợp.
  • .Tôi đang tập luyện cho cuộc thi ba môn phối hợp.
  • .Tom đã hoàn thành một cuộc thi ba môn phối hợp.

AI