Dịch

transcription

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bản saodanh từThe act or process of transcribing.
  2. Bản chuyển soạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An adaptation of a composition.
  3. Chương trình ghi âm sẵndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recorded radio or television programme.
  4. Phiên âm ngữ âm, cách ghi âmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A representation of speech sounds as phonetic symbols.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transcriptionDạng gốc (base form)
  2. transcriptionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

audio transcriptionChuyển văn bản từ âm thanh
exact transcriptionBản chép lại chính xác
gene transcriptiondanh từSự phiên mã gen
phonetic transcriptionPhiên âm ngữ âm
broad transcriptiondanh từPhiên âm chỉ phiên âm những đặc điểm ngữ âm đáng chú ý nhất của một cách phát âm
transcription factordanh từProtein liên kết với các trình tự DNA cụ thể, từ đó kiểm soát dòng (hoặc phiên mã) thông tin di truyền từ DNA đến mRNA
narrow transcriptiondanh từPhiên âm có tính đến sự khác biệt chính xác trong cách phát âm của một ngôn ngữ
reverse transcriptiondanh từQuá trình tạo DNA chuỗi kép từ mẫu RNA chuỗi đơn (ngược lại với quy trình tiêu chuẩn)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự phiên mã
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The synthesis of RNA under the direction of DNA.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitranscription
  2. mượn từ tiếng Latinhtranscriptiōnem

Ví dụ

  • , () .Nói cách khác, dữ liệu được tái tạo trong quá trình sao chép như kết quả của nhiều quyết định phản ánh cả các cân nhắc lý thuyết lẫn thực tiễn bề ngoài.
  • , . , , .Ngay từ đầu, Selvage đã hy vọng thu hút được NBC hoặc CBS phát sóng chương trình American Family Robinson trên cơ sở phi thương mại. Cả hai đài đều từ chối, và loạt chương trình cuối cùng phải phát dưới dạng bản ghi âm sẵn, được thu lại rồi phân phối đến từng đài riêng lẻ bởi World Broadcasting System.
  • [] , . , .Trong khi âm thanh của ngôn ngữ tiếng Anh liên tục thay đổi và phát triển, hệ thống chữ viết lại hiếm khi được xem xét hay điều chỉnh theo những thay đổi gần đây của lời nói. Do đó, nhu cầu về một hệ thống ký âm trong nghiên cứu ngôn ngữ học và từ điển là hiển nhiên.

AI