transliteration
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chuyển chữ, sự chuyển tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or product of transliterating, of representing letters or words in the characters of another alphabet or script.
- Hành động hoặc sản phẩm của việc thể hiện lời nói bằng ngôn ngữ ký hiệu hoặc ngược lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or product of rendering speech in sign language, or vice versa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transliterationDạng gốc (base form)
- transliterationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| back-transliterationdanh từ | danh từ | Quá trình phiên âm một bản phiên âm trở lại chữ viết gốc |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha