Dịch

literation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng các chữ cái để thể hiện âm thanh, từ ngữ, v.v., trong một ngôn ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of letters to represent sounds, words, etc., in a language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. literationDạng gốc (base form)
  2. literationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlittera

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , , .

AI