Dịch

transcript

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹeə̯nˌskɹɪpt/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bản saodanh từSomething which has been transcribed; a writing or composition consisting of the same words as the original; a written copy.
  2. Bản sao, bản mô phỏngdanh từA copy of any kind; an imitation.
  3. Bản ghi chép, bản ghi lời nóidanh từA written version of what was said orally
  4. Bản phiên mã RNAdanh từA molecule of RNA produced by transcription.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transcriptDạng gốc (base form)
  2. transcriptsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

academic transcriptBảng điểm học tập
court transcriptBiên bản phiên tòa
full transcriptBản ghi chép đầy đủ
official transcriptBảng điểm chính thức
verbatim transcriptBản ghi chép nguyên văn
transcript of evidenceBản ghi lời khai
primary transcriptdanh từPhân tử RNA được tạo ra bằng cách phiên mã DNA, trước khi ghép nối hoặc polyadenylation

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bảng điểm
  1. An official certified record of a student's academic performance throughtout their course of study, including all courses taken and grades received.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtranscriptum

Ví dụ

  • .Khi anh ấy hoàn thành, cô đưa tay ra đòi bản sao của tin nhắn mà anh đã lập.
  • .Học thuật Hy Lạp chẳng qua chỉ là một bản mô phỏng của học thuật Chaldean và Ai Cập.
  • bản ghi chép phiên tòa

AI