Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dấu vếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process by which something is tracked.
- Khoảng cách chữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A consistent adjustment of space between individual letters; letterspacing.
- Phân ban theo học lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The division of pupils into separately taught groups by perceived ability level.
- Theo dõi, đuổi theo, bám đuôiđộng từpresent participle and gerund of track
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trackingDạng gốc (base form)
- trackingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time trackingdanh từ | danh từ | Biên bản ghi lại thời giờ làm việc của người lao động trong công ty, tổ chức nhằm đảm bảo việc trả lương chính xác |
| tracking shotdanh từ | danh từ | Phân đoạn được ghi liên tục không có chỉnh sửa, trong đó máy ảnh được di chuyển (thường được gắn trên một chiếc xe lăn lăn trên đường ray) để quét qua một khu vực rộng lớn hoặc theo dõi chuyển động vật lý của các nhân vật hoặc sự kiện |
| four-trackingdanh từ | danh từ | Cung cấp bốn đường chạy trên một đoạn đường sắt, thường là hai đường ở mỗi hướng |
| tracking polldanh từ | danh từ | Phương pháp thăm dò ý kiến trong đó các câu trả lời được lấy theo những khoảng thời gian cố định theo thời gian |
| tracking stockdanh từ | danh từ | Đợt chào bán cổ phần chuyên biệt do một công ty phát hành dựa trên hoạt động của một công ty con thuộc sở hữu hoàn toàn của một công ty đa ngành |
| radio trackingdanh từ | danh từ | Việc giám sát liên tục vị trí và phạm vi của một vật thể ở xa bằng sóng vô tuyến |
| single-trackingdanh từ | danh từ | Việc giảm tuyến đường sắt đôi thành đường đơn khi không còn cần thêm năng lực của tuyến đường đôi |
| double-trackingdanh từ | danh từ | Việc cung cấp đường đôi, thường là sự chuyển đổi từ đường đơn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự đồng bộ hóa tín hiệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The synchronization of two or more signals.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tracking- multitrackingGhi âm nhiều bản nhạcdanh từ
- headtrackingKỹ thuật theo dõi chuyển động của đầu người dùng và điều chỉnh chế độ xem mô hình ba chiều cho phù hợp, cho phép họ nhìn nó từ các góc khác nhau giống như một vật thể rắndanh từ
- videotrackingTheo dõi vật thể chuyển động bằng cameradanh từ
- geotrackingTheo dõi bằng công nghệ GPSdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , […]Những nghiên cứu uyên thâm về ngôn ngữ của ông, những dấu vết truy tìm vô số tham chiếu của ông đến con người, địa điểm và sự vật xung quanh, cùng với việc tái dựng chi tiết cuộc đời ít được biết đến của ông đã thu hút sự quan tâm nhiều nhất […]
- .Anh ấy đang truy tìm anh ta.
- .Tôi đang theo dõi một con nai.