Dịch

tracker

B2danh từ (noun)
US/ˈtɹækɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người theo dõi đối thủdanh từA person employed to follow and monitor a political rival.
  2. Người lần vết bản địadanh từAn Indigenous Australian employed by the law to track down fugitives and missing persons.
  3. Thanh truyền lựcdanh từIn an organ, a light strip of wood connecting (in path) a key and a pallet, to communicate motion by pulling.
  4. Phần mềm soạn nhạc sốdanh từA type of computer software for composing music by aligning notes or samples on parallel timelines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trackerDạng gốc (base form)
  2. trackersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fitness trackerdanh từVòng theo dõi vận động
gps trackerThiết bị định vị GPS
tracker mortgagedanh từKhoản vay lãi thả nổi
IP trackerdanh từPhần mềm chuyển đổi địa chỉ IP thành tên máy chủ và cung cấp vị trí cũng như thông tin khác
tracker dogdanh từNgười theo dõi (chó)
inch trackerdanh từNữ hoàng cỡ lớn
half-trackerdanh từQuả bóng được ném bóng để ném gần một nửa xuống khung vợt, tức là nửa đường giữa người đánh bóng và người ném bóng. (Đối với một vận động viên ném bóng chậm thì đây là một pha giao bóng kém, có khả năng bị đánh trúng đường biên.)
star trackerdanh từThiết bị dẫn đường đo khoảng cách góc của các ngôi sao dựa trên thời gian và địa điểm đã biết để đạt được sự điều hướng chính xác

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Người soạn nhạc số
  1. A musician who writes music in a tracker.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , , . : .Dù bà và ông Fetterman thường ở những địa điểm khác nhau, bà vẫn đến sự kiện sớm để chụp và đăng ảnh đám đông, hàng người xếp hàng, và người dân. Ở hầu hết các sự kiện đều có một người theo dõi: gã thuộc đội của Oz chuyên giám sát mọi diễn biến.
  • , , , walk-abouts.Cảnh sát đón anh ta về, nuôi dưỡng, và kể từ đó anh ta trở thành người lần vết, ngoại trừ những chuyến đi bụi định kỳ.
  • . , , , , .Bạn luôn có thể tìm thấy nhạc sĩ. Số lượng người soạn nhạc bằng tracker còn đông hơn cả lập trình viên, họa sĩ pixel, người tổ chức, người chuyển phát và nhà thiết kế cộng lại.

AI