Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Người theo dõi đối thủdanh từA person employed to follow and monitor a political rival.
- Người lần vết bản địadanh từAn Indigenous Australian employed by the law to track down fugitives and missing persons.
- Thanh truyền lựcdanh từIn an organ, a light strip of wood connecting (in path) a key and a pallet, to communicate motion by pulling.
- Phần mềm soạn nhạc sốdanh từA type of computer software for composing music by aligning notes or samples on parallel timelines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trackerDạng gốc (base form)
- trackersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fitness trackerdanh từ | danh từ | Vòng theo dõi vận động |
| gps tracker | Thiết bị định vị GPS | |
| tracker mortgagedanh từ | danh từ | Khoản vay lãi thả nổi |
| IP trackerdanh từ | danh từ | Phần mềm chuyển đổi địa chỉ IP thành tên máy chủ và cung cấp vị trí cũng như thông tin khác |
| tracker dogdanh từ | danh từ | Người theo dõi (chó) |
| inch trackerdanh từ | danh từ | Nữ hoàng cỡ lớn |
| half-trackerdanh từ | danh từ | Quả bóng được ném bóng để ném gần một nửa xuống khung vợt, tức là nửa đường giữa người đánh bóng và người ném bóng. (Đối với một vận động viên ném bóng chậm thì đây là một pha giao bóng kém, có khả năng bị đánh trúng đường biên.) |
| star trackerdanh từ | danh từ | Thiết bị dẫn đường đo khoảng cách góc của các ngôi sao dựa trên thời gian và địa điểm đã biết để đạt được sự điều hướng chính xác |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Người soạn nhạc số
- A musician who writes music in a tracker.
Họ từ (word family)
cùng gốc tracker- trackTheo dõi, bám sát, bám kịpdanh từ, động từ
- trackerphoneThiết bị định vị cầm tay nhỏ có chức năng chính là theo dõi người hoặc vật, đồng thời cho phép gọi thoại rảnh taydanh từ
- startrackerThiết bị quang học đo vị trí của các ngôi sao bằng tế bào quang điện hoặc máy ảnhdanh từ
- radiotrackerThiết bị theo dõi động vật hoang dã được trang bị vòng cổ phóng xạdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , , . : .Dù bà và ông Fetterman thường ở những địa điểm khác nhau, bà vẫn đến sự kiện sớm để chụp và đăng ảnh đám đông, hàng người xếp hàng, và người dân. Ở hầu hết các sự kiện đều có một người theo dõi: gã thuộc đội của Oz chuyên giám sát mọi diễn biến.
- , , , walk-abouts.Cảnh sát đón anh ta về, nuôi dưỡng, và kể từ đó anh ta trở thành người lần vết, ngoại trừ những chuyến đi bụi định kỳ.
- . , , , , .Bạn luôn có thể tìm thấy nhạc sĩ. Số lượng người soạn nhạc bằng tracker còn đông hơn cả lập trình viên, họa sĩ pixel, người tổ chức, người chuyển phát và nhà thiết kế cộng lại.