rastreador
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/rastɾeaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Người theo dấu, người truy vếtdanh từtracker (one who, or that which, tracks or pursues)
- Trình theo dõidanh từtracker (a computer program that monitors something)
- Thiết bị định vị, thiết bị theo dõidanh từtracker (device that records the location of something)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rastreadorDạng gốc (base form)
- rastreadoresSố nhiều (plural)
- rastreadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- rastreadoraGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng ta cần một người lần vết kỳ cựu để tìm đứa trẻ bị lạc.
- .Người lần vết không thể xác định được vị trí của họ.