Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Mạnh, rắntính từcomparative form of tough: more tough
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tough askdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với big ask |
| tough guydanh từ | danh từ | Kẻ cứng cỏi, kẻ bặm trợn |
| tough nutdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tough nut to crack |
| tough outđộng từ | động từ | Chịu đựng (một khó khăn hoặc thử thách) bằng sự cứng rắn: dựa vào sự dẻo dai của một người |
| tough-guytính từ | tính từ | Giống hoặc đặc trưng của một chàng trai cứng rắn |
Họ từ (word family)
cùng gốc toughVí dụ
- , , , .Shinty, từng là một trận kịch chiến giữa các ngôi làng, vẫn là một môn đấu khốc liệt hơn nhiều so với khúc côn cầu, môn tương đương gần nhất của người Sassenach.
- , .Càng khó khăn càng tốt.
- .Giáo trình đã trở nên khó hơn.