totalistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến chủ nghĩa toàn trịtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to totalism.
- Có trạng thái của mỗi ô được biểu thị bằng một số và giá trị của ô chỉ phụ thuộc vào tổng giá trị của các ô lân cậntính từkhông so sánh (not comparable)Having the state of each cell represented by a number, and the value of a cell dependent only on the sum of the values of nearby cells.
- Tổng thể bên ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Outer totalistic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outer totalistictính từ | tính từ | Có trạng thái của mỗi ô được biểu thị bằng một số và giá trị của ô chỉ phụ thuộc vào giá trị hiện tại của nó cùng với tổng giá trị của các ô lân cận |
Ví dụ
- : cell's .
- ... / __ two-state .
- : , 2- 9- .
Họ từ (word family)
cùng gốc totalisticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha