Dịch

totalistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chủ nghĩa toàn trịtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to totalism.
  2. Có trạng thái của mỗi ô được biểu thị bằng một số và giá trị của ô chỉ phụ thuộc vào tổng giá trị của các ô lân cậntính từkhông so sánh (not comparable)Having the state of each cell represented by a number, and the value of a cell dependent only on the sum of the values of nearby cells.
  3. Tổng thể bên ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Outer totalistic.

Cụm từ (phrase)

outer totalistictính từCó trạng thái của mỗi ô được biểu thị bằng một số và giá trị của ô chỉ phụ thuộc vào giá trị hiện tại của nó cùng với tổng giá trị của các ô lân cận

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : cell's .
  • ... / __ two-state .
  • : , 2- 9- .

AI