Dịch

totalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống xã hội, kinh tế và/hoặc chính trị trong đó một số cơ quan có thẩm quyền (ví dụ: nhà nước hoặc "thị trường") nắm quyền lực tuyệt đối; chủ nghĩa toàn trịdanh từkhông đếm được (uncountable)A social, economic and/or political system in which some authority (e.g. the state or "the market") wields absolute power; totalitarianism.
  2. Triết lý, hệ tư tưởng hoặc hệ thống niềm tin có phạm vi tổng thể, bao trùm mọi thứdanh từđếm được (countable)A philosophy, ideology or belief system that is total in its scope, one that covers everything.
  3. Tổng thể; (sự) toàn bộ (của cái gì đó)danh từkhông đếm được (uncountable)Totality; (the) entirety (of something).
  4. Tính toàn bộ, tính tuyệt đối; đặc tính tuyệt đối về bản chất hoặc phạm vidanh từkhông đếm được (uncountable)Totalness, absoluteness; the characteristic of being absolute in nature or scope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. totalismDạng gốc (base form)
  2. totalismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc totalism

Ví dụ

  • “” “” “,” “” () .
  • , , , , , , . system's .
  • , li-books; .

AI