outer totalistic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có trạng thái của mỗi ô được biểu thị bằng một số và giá trị của ô chỉ phụ thuộc vào giá trị hiện tại của nó cùng với tổng giá trị của các ô lân cậntính từkhông so sánh (not comparable)Having the state of each cell represented by a number, and the value of a cell dependent only on its current value along with the sum of the values of nearby cells.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 1234/0123 .
- , ?