Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Địa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A precise description of a place.
- Bản đồ địa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A detailed graphic representation of the surface features of a place or object.
- Địa hình, địa mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The features themselves.
- Phép đo vẽ địa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surveying of the features.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- topographyDạng gốc (base form)
- topographiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complex topography | Địa hình phức tạp | |
| local topography | Địa hình địa phương | |
| mountainous topography | Địa hình đồi núi | |
| rugged topography | Địa hình gồ ghề | |
| basin and range topographydanh từ | danh từ | Địa hình được đặc trưng bởi các dãy núi và thung lũng song song xen kẽ nhau |
| corneal topography | Chưa có nghĩa | |
| ocean surface topography | Chưa có nghĩa | |
| diffraction topography | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bình diện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bình diện, cục diệnA figurative landscape; a structure of interrelated ideas, etc.
Ví dụ
- , .Dù dễ đoán nhưng đầy hài hước, bức tranh cảm xúc của hội chợ tạo điều kiện cho một sự giải thoát khỏi cả việc phải che giấu bản thân lẫn sự tàn nhẫn của các nhóm bè phái ở trường trung học.
- Afghanistan's , .Địa hình gồ ghề của Afghanistan tạo nên một khí hậu đa dạng, từ các sa mạc khô hạn ở phía tây nam đến các vùng ôn đới ở các khu vực phía bắc.
- .Kansas có địa hình bằng phẳng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Địa hình
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc topographyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitopographye
- từ tiếng Latinhtopographia
- từ tiếng Hy Lạp cổτοπογραφίαtopographía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- reliefđồng nghĩađịa hình học