Dịch

topography

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Địa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A precise description of a place.
  2. Bản đồ địa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A detailed graphic representation of the surface features of a place or object.
  3. Địa hình, địa mạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The features themselves.
  4. Phép đo vẽ địa hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surveying of the features.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. topographyDạng gốc (base form)
  2. topographiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

complex topographyĐịa hình phức tạp
local topographyĐịa hình địa phương
mountainous topographyĐịa hình đồi núi
rugged topographyĐịa hình gồ ghề
basin and range topographydanh từĐịa hình được đặc trưng bởi các dãy núi và thung lũng song song xen kẽ nhau
corneal topographyChưa có nghĩa
ocean surface topographyChưa có nghĩa
diffraction topographyChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bình diện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bình diện, cục diệnA figurative landscape; a structure of interrelated ideas, etc.

Ví dụ

  • , .Dù dễ đoán nhưng đầy hài hước, bức tranh cảm xúc của hội chợ tạo điều kiện cho một sự giải thoát khỏi cả việc phải che giấu bản thân lẫn sự tàn nhẫn của các nhóm bè phái ở trường trung học.
  • Afghanistan's , .Địa hình gồ ghề của Afghanistan tạo nên một khí hậu đa dạng, từ các sa mạc khô hạn ở phía tây nam đến các vùng ôn đới ở các khu vực phía bắc.
  • .Kansas có địa hình bằng phẳng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Địa hình

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitopographye
  2. từ tiếng Latinhtopographia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổτοπογραφίαtopographía

Ngôn ngữ khác

AI