Dịch

topografía

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/topoɡɾaˈfia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Địa hìnhdanh từtopography

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. topografíaDạng gốc (base form)
  2. topografíasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc topografía
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Dễ dàng nhìn thấy địa hình hùng vĩ của khu vực từ buồng lái trực thăng.
  • Tom .Tom không biết sự khác nhau giữa địa hình học và địa hình.

AI