toom
danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mảnh đất hoang nơi rác thải được đọng lạidanh từA piece of waste ground where rubbish is deposited.
- Thời gian rảnh rỗi, rảnh rỗidanh từkhông đếm được (uncountable)Vacant time, leisure.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toomDạng gốc (base form)
- toomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toom-handedtính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Tay trắng |
| Toom-Cook algorithmdanh từ riêng | danh từ riêng | Thuật toán nhân nhân các số nguyên lớn bằng cách chia đệ quy chúng thành các phần nhỏ hơn và thực hiện các phép toán trên các phần đó |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Trống
- Trống; trần trụiEmpty; bare.
Ví dụ
- , . .
- , , , : , , five-men !
- Gavin's () , , , , " ."
Họ từ (word family)
cùng gốc toomNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitoom
- từ tiếng Anh cổtōm“empty”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tōm(ī)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitoom
- từ tiếng Bắc Âu cổtóm“vacant time, leisure”
- từ tiếng German nguyên thủy*tōmą“vacant time, leisure”