Dịch

toom

danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mảnh đất hoang nơi rác thải được đọng lạidanh từA piece of waste ground where rubbish is deposited.
  2. Thời gian rảnh rỗi, rảnh rỗidanh từkhông đếm được (uncountable)Vacant time, leisure.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toomDạng gốc (base form)
  2. toomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

toom-handedtính từ, trạng từTay trắng
Toom-Cook algorithmdanh từ riêngThuật toán nhân nhân các số nguyên lớn bằng cách chia đệ quy chúng thành các phần nhỏ hơn và thực hiện các phép toán trên các phần đó

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Trống
  1. Trống; trần trụiEmpty; bare.

Ví dụ

  • , . .
  • , , , : , , five-men !
  • Gavin's () , , , , " ."

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitoom
  2. từ tiếng Anh cổtōm“empty”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tōm(ī)
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitoom
  2. từ tiếng Bắc Âu cổtóm“vacant time, leisure”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tōmą“vacant time, leisure”

AI